進
ノ丨丶一一一丨一丶フ一
11
—
Gợi nhớ
Như chú chim nhỏ (隹) luôn vỗ cánh hướng thẳng về phía trước mà cất bước trên đường dài (辶), mang nghĩa là đi vào, tiến lên và tiến bộ (進).
Thành phần cấu tạo
進
Đi vào, tiến bộ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên trong)
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Đi vào, tiến bộ
Ví dụ (3)
请脱掉鞋子再走进这间榻榻米房间。
Xin hãy cởi giày ra trước khi bước vào căn phòng chiếu tatami này.
Please take off your shoes before walking into this tatami room.
在过去的几年里,这家科技公司取得了巨大的进步。
Trong vài năm qua, công ty công nghệ này đã đạt được tiến bộ to lớn.
Over the past few years, this technology company has made tremendous progress.
老师鼓励我们在学习上要不断进取,不要满足于现状。
Thầy giáo khuyến khích chúng tôi phải không ngừng vươn lên trong học tập, không tự mãn với hiện tại.
The teacher encouraged us to keep forging ahead in our studies and not be satisfied with the status quo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây