ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
進
jìn
Đi vào, tiến bộ
Hán việt: tiến
ノ丨丶一一一丨一丶フ一
11
—

Gợi nhớ

Như chú chim nhỏ (隹) luôn vỗ cánh hướng thẳng về phía trước mà cất bước trên đường dài (辶), mang nghĩa là đi vào, tiến lên và tiến bộ (進).

Thành phần cấu tạo

進
jìn
Đi vào, tiến bộ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đi vào, tiến bộ
Ví dụ (3)
qǐng请tuōdiào脱掉xiézi鞋子zài再zǒujìn走进zhè这jiān间tàtàmǐ榻榻米fángjiān房间。
Xin hãy cởi giày ra trước khi bước vào căn phòng chiếu tatami này.
Please take off your shoes before walking into this tatami room.
zài在guòqù过去de的jǐnián几年lǐ里,zhè这jiā家kējì科技gōngsī公司qǔdé取得le了jùdà巨大de的jìnbù进步。
Trong vài năm qua, công ty công nghệ này đã đạt được tiến bộ to lớn.
Over the past few years, this technology company has made tremendous progress.
lǎoshī老师gǔlì鼓励wǒmen我们zài在xuéxí学习shàng上yào要búduànjìnqǔ不断进取,búyào不要mǎnzú满足yú于xiànzhuàng现状。
Thầy giáo khuyến khích chúng tôi phải không ngừng vươn lên trong học tập, không tự mãn với hiện tại.
The teacher encouraged us to keep forging ahead in our studies and not be satisfied with the status quo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây