ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八十多年
bāshí duō nián
Hơn tám chục năm
Hán việt: bát thập đa niên
—

Gợi nhớ

Từ "八十多年" (bāshí duō nián) nghĩa là "Hơn tám chục năm", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 十 (shí): số mười + 多 (duō): hơn + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

八十多年
bāshí duō nián
Hơn tám chục năm
八
十
夕
年

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Hơn tám chục năm
Ví dụ (3)
zhè这jiā家lǎozìhào老字号cāntīng餐厅yǐjīng已经yǒu有bāshí八十duō多nián年de的lìshǐ历史le了,wèidào味道yīrán依然rúchū如初。
Nhà hàng lâu đời này đã có lịch sử hơn tám mươi năm rồi, hương vị vẫn như ban đầu.
This time-honored restaurant has a history of over eighty years, and the taste remains the same.
wǒ我yéye爷爷jīnnián今年bāshí八十wǔ五suì岁,tā他zǒuguò走过le了bāshí八十duō多nián年de的rénshēng人生fēngyǔ风雨,jīngyàn经验fēicháng非常fēngfù丰富。
Ông nội tôi năm nay tám mươi lăm tuổi, ông đã đi qua hơn tám mươi năm sóng gió cuộc đời, kinh nghiệm vô cùng phong phú.
My grandfather is eighty-five this year; he has weathered over eighty years of life's storms and has rich experience.
zhè这zuò座gǔ古qiáo桥jiànyú建于mínguó民国shíqī时期,jù距jīn今yǐjīng已经bāshíduōnián八十多年,jiégòu结构què却yīrán依然shífēn十分jiāngù坚固。
Cây cầu cổ này được xây dựng vào thời Dân quốc, cách nay đã hơn tám mươi năm, nhưng kết cấu vẫn vô cùng kiên cố.
This ancient bridge was built during the Republic of China period; it has been over eighty years, but its structure remains very solid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây