ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三十五公里
sānshíwǔ gōnglǐ
35 km
Hán việt: tam thập ngũ công lý
—

Gợi nhớ

Từ "三十五公里" (sānshíwǔ gōnglǐ) nghĩa là "35 km", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm + 公 (gōng): công cộng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

三十五公里
sānshíwǔ gōnglǐ
35 km
三
十
二
𠃌
八
厶

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:35 km
Ví dụ (3)
dàodá到达sānshí三十wǔ五gōnglǐ公里de的bǔjǐ补给zhàn站shí时,wǒ我jīhū几乎hàojìn耗尽le了quánbù全部tǐlì体力,xiǎngyào想要fàngqì放弃。
Khi đến trạm tiếp tế ở cột mốc 35 km, tôi gần như cạn kiệt toàn bộ sức lực, muốn bỏ cuộc.
When I reached the supply station at thirty-five kilometers, I had almost exhausted all my physical strength and wanted to give up.
wǒmen我们gōngsī公司jùlí距离shìzhōngxīn市中心dàyuē大约sānshí三十wǔ五gōnglǐ公里,měitiān每天kāichē开车shàngxiàbān上下班xūyào需要yí一gè个duō多xiǎoshí小时。
Công ty chúng tôi cách trung tâm thành phố khoảng 35 km, mỗi ngày lái xe đi làm mất hơn một tiếng rưỡi.
Our company is about thirty-five kilometers from the city center, and it takes over an hour to drive to and from work every day.
zhè这tiáo条xīnjiàn新建de的gāosùgōnglù高速公路zǒng总chángdù长度wéi为sānshíwǔgōnglǐ三十五公里,jídà极大de地huǎnjiě缓解le了zhōubiān周边de的jiāotōng交通yālì压力。
Tuyến đường cao tốc mới xây này có tổng chiều dài là 35 km, đã giảm thiểu đáng kể áp lực giao thông khu vực xung quanh.
The total length of this newly built highway is thirty-five kilometers, which greatly relieves the traffic pressure in the surrounding areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây