ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八十五岁
bā shí wǔ suì
Tám mươi lăm tuổi
Hán việt: bát thập ngũ tuế
—

Gợi nhớ

Từ "八十五岁" (bā shí wǔ suì) nghĩa là "Tám mươi lăm tuổi", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm + 岁 (suì): tuổi.

Thành phần cấu tạo

八十五岁
bā shí wǔ suì
Tám mươi lăm tuổi
八
十
二
𠃌
山
夕

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Tám mươi lăm tuổi
Ví dụ (3)
wǒ我yéye爷爷jīnnián今年bāshíwǔ八十五suì岁le了,shēnzi身子gǔ骨yīrán依然hěn很yìnglǎng硬朗。
Ông nội tôi năm nay tám mươi lăm tuổi rồi, gân cốt vẫn rất tráng kiện.
My grandfather is eighty-five years old this year, and he is still very strong.
zhè这wèi位bāshíwǔsuì八十五岁de的lǎo老yìshùjiā艺术家,yìshēng一生dōu都zài在wèi为chuántǒng传统xìqǔ戏曲de的chuánchéng传承ér而nǔlì努力。
Người nghệ sĩ già tám mươi lăm tuổi này, cả đời đều nỗ lực vì sự kế thừa của hý khúc truyền thống.
This eighty-five-year-old artist has spent his whole life striving for the inheritance of traditional opera.
cūn村lǐ里yǒu有yí一wèi位bāshíwǔsuì八十五岁de的lǎonǎinǎi老奶奶,měitiān每天jiānchí坚持zìjǐ自己xià下de地zhòngcài种菜。
Trong làng có một bà cụ tám mươi lăm tuổi, mỗi ngày đều kiên trì tự mình ra đồng trồng rau.
There is an eighty-five-year-old grandmother in the village who insists on going to the fields to grow vegetables herself every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây