ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
誓
shì
Lời thề; lời hứa
Hán việt: thệ
一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一
14
句
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Tay bẻ gãy mũi tên làm tin (折) rồi dõng dạc nói ra những lời cam kết từ đáy lòng (言) để lập nên lời thề son sắt (誓).

Thành phần cấu tạo

誓
shì
Lời thề; lời hứa
折
Chữ Chiết
gãy, gấp (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn ngữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lời thề; lời hứa
Ví dụ (3)
tā他lìxià立下shìyán誓言。
Anh ấy lập lời thề.
He made an oath.
tāmen他们fāshì发誓yào要shǒuzhù守住mìmì秘密。
Họ thề phải giữ bí mật.
They swore to keep the secret.
shì誓yuē约bù不néng能qīngyì轻易wéibèi违背。
Lời thề ước không thể dễ dàng vi phạm.
A solemn pledge must not be broken lightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây