ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
听不见
tīng bù jiàn
Không nghe thấy
Hán việt: thính bất kiến
—

Gợi nhớ

Từ "听不见" (tīng bù jiàn) mang nghĩa "Không nghe thấy", kết hợp bởi 听 (tīng - thính): "nghe" + 不 (bù - bất): "không" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

听不见
tīng bù jiàn
Không nghe thấy
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Không nghe thấy
Ví dụ (3)
hái还yǒu有,dàjiā大家zhùyì注意shēngyīn声音yào要dà大yìdiǎn一点。jiàoshì教室hěn很dà大,shuōhuà说话tài太xiǎo小shēng声hòupái后排tīng听bú不jiàn见。
Ngoài ra, mọi người chú ý nói to hơn một chút. Phòng học rất lớn, nói nhỏ quá hàng ghế sau không nghe thấy.
Also, everyone please speak up. The classroom is very big; if you speak too softly, the back row cannot hear.
shīgōng施工xiànchǎng现场jīqì机器de的hōngmíngshēng轰鸣声tài太xiǎng响le了,jiùsuàn就算miànduìmiàn面对面dàhǎn大喊yě也jīhū几乎tīng听bújiàn不见。
Tiếng gầm rú của máy móc ở công trường lớn quá, cho dù mặt đối mặt hét to cũng gần như không nghe thấy.
The roar of the machines at the construction site is so loud that even if you yell face to face, you can hardly hear anything.
lǎoyéyé老爷爷dài戴shàng上le了zhù助tīng听qì器,zhè这cái才nénggòu能够hé和jiārén家人zhèngcháng正常jiāoliú交流,bùrán不然shénme什么dōu都tīng听bú不jiàn见。
Ông cụ đã đeo máy trợ thính vào, lúc này mới có thể giao tiếp bình thường với gia đình, nếu không thì chẳng nghe thấy gì cả.
The grandpa put on his hearing aid, and only then could he communicate normally with his family; otherwise, he couldn't hear anything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây