二百四十五
—
Gợi nhớ
Từ "二百四十五" (èr bǎi sì shí wǔ) nghĩa là "hai trăm bốn mươi lăm (245)", ghép bởi: 二 (èr): số hai + 百 (bǎi): một trăm + 四 (sì): số bốn + 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm.
Thành phần cấu tạo
二百四十五
hai trăm bốn mươi lăm (245)
二
一
白
囗
儿
十
Phân tích từ 二百四十五
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:hai trăm bốn mươi lăm (245)
Ví dụ (3)
这本书一共有二百四十五页。
Cuốn sách này tổng cộng có 245 trang.
This book has a total of 245 pages.
这次活动来了二百四十五名嘉宾。
Sự kiện lần này có 245 vị khách mời tham dự.
Two hundred and forty-five guests attended this event.
商品价格是二百四十五块钱。
Giá sản phẩm là hai trăm bốn mươi lăm tệ.
The product price is 245 yuan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây