ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
二百四十五
èr bǎi sì shí wǔ
hai trăm bốn mươi lăm (245)
Hán việt: nhị bách tứ thập ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "二百四十五" (èr bǎi sì shí wǔ) nghĩa là "hai trăm bốn mươi lăm (245)", ghép bởi: 二 (èr): số hai + 百 (bǎi): một trăm + 四 (sì): số bốn + 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm.

Thành phần cấu tạo

二百四十五
èr bǎi sì shí wǔ
hai trăm bốn mươi lăm (245)
二
一
白
囗
儿
十

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:hai trăm bốn mươi lăm (245)
Ví dụ (3)
zhè这běn本shū书yígòng一共yǒu有èrbǎisìshíwǔ二百四十五yè页。
Cuốn sách này tổng cộng có 245 trang.
This book has a total of 245 pages.
zhè这cì次huódòng活动lái来le了èrbǎisìshíwǔ二百四十五míng名jiābīn嘉宾。
Sự kiện lần này có 245 vị khách mời tham dự.
Two hundred and forty-five guests attended this event.
shāngpǐn商品jiàgé价格shì是èrbǎisìshíwǔ二百四十五kuài块qián钱。
Giá sản phẩm là hai trăm bốn mươi lăm tệ.
The product price is 245 yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây