ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
画猫用得着得
huà māo yòng de zháo de
Dụng cụ/màu vẽ cần thiết khi họa hình mèo
Hán việt: họa miêu dụng đắc trứ đắc
—

Gợi nhớ

Từ "画猫用得着得" (huà māo yòng de zháo de) nghĩa là "Dụng cụ/màu vẽ cần thiết khi họa hình mèo", ghép bởi: 画 (huà): vẽ + 猫 (māo): con mèo + 用 (yòng): dùng + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu.

Thành phần cấu tạo

画猫用得着得
huà māo yòng de zháo de
Dụng cụ/màu vẽ cần thiết khi họa hình mèo
一
田
凵
犭
苗
用

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Dụng cụ/màu vẽ cần thiết khi họa hình mèo
Ví dụ (3)
xì细bǐtóu笔头shì是huà画māo猫yòngdézhe用得着de得gōngjù工具。
Đầu bút nhỏ là dụng cụ cần dùng tới khi vẽ con mèo.
Fine nibs are tools useful for drawing cats.
huà画māo猫yòngdézhe用得着de得yán颜liào料zhǔnbèi准备qíquán齐全le了。
Màu vẽ cần dùng tới khi vẽ con mèo đã chuẩn bị đầy đủ rồi.
Paints useful for drawing cats are fully prepared.
huà画māo猫yòngdézhe用得着de得máofà毛发huà画fǎ法jìqiǎo技巧。
Kỹ năng vẽ sợi lông cần dùng tới khi vẽ con mèo.
Fur depicting techniques useful for drawing cats.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây