嵌
丨フ丨一丨丨一一ノフノ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Giữa vách núi cao (山) có khe đá hở (欠) được đặt vừa khít viên ngọc ngọt ngào (甘), như thể được khảm, gắn chặt vào (嵌).
Thành phần cấu tạo
嵌
khảm, gắn vào, lồng vào
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khảm, gắn vào, lồng vào.
Ví dụ (3)
戒指上嵌着宝石。
Trên nhẫn khảm đá quý.
A gemstone is set in the ring.
工匠把图案嵌进木板。
Nghệ nhân khảm hoa văn vào tấm gỗ.
The craftsman inlaid the pattern into the wooden board.
这块屏幕嵌在墙里。
Màn hình này được gắn chìm vào tường.
This screen is embedded in the wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây