ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嵌
qiàn
khảm, gắn vào, lồng vào.
Hán việt: khảm
丨フ丨一丨丨一一ノフノ丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Giữa vách núi cao (山) có khe đá hở (欠) được đặt vừa khít viên ngọc ngọt ngào (甘), như thể được khảm, gắn chặt vào (嵌).

Thành phần cấu tạo

嵌
qiàn
khảm, gắn vào, lồng vào
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khảm, gắn vào, lồng vào.
Ví dụ (3)
jièzhǐ戒指shàng上qiàn嵌zhe着bǎoshí宝石。
Trên nhẫn khảm đá quý.
A gemstone is set in the ring.
gōngjiàng工匠bǎ把tú'àn图案qiàn嵌jìn进mùbǎn木板。
Nghệ nhân khảm hoa văn vào tấm gỗ.
The craftsman inlaid the pattern into the wooden board.
zhè这kuài块píngmù屏幕qiàn嵌zài在qiáng墙lǐ里。
Màn hình này được gắn chìm vào tường.
This screen is embedded in the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây