ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嵌条
qiàntiáo
Dây viền chèn / Dây kẹp
Hán việt: khảm điều
—

Gợi nhớ

Từ "嵌条" (qiàntiáo) mang nghĩa "Dây viền chèn / Dây kẹp", kết hợp bởi 嵌 (qiàn - khảm): "khảm" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嵌: Giữa vách núi cao (山) có khe đá hở (欠) được đặt vừa khít viên ngọc ngọt ngào (甘), như thể được khảm, gắn chặt vào (嵌). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

嵌条
qiàntiáo
Dây viền chèn / Dây kẹp
嵌
qiàn • khảm
khảm
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở / âm đọc (bên phải)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây viền chèn / Dây kẹp
Ví dụ (3)
yùndòngkù运动裤de的cè侧fèng缝chù处qiàn嵌yǒu有fǎnguāng反光qiàntiáo嵌条,tígāo提高le了yèjiān夜间xíngchē行车de的ānquánxìng安全性。
Sườn quần thể thao được chèn dây viền phản quang, giúp nâng cao độ an toàn khi đi lại vào ban đêm.
Reflective piping is inserted into the side seams of the sweatpants, improving safety when riding at night.
zài在jiān肩fèng缝zhōngjiā中加chē车yì一tiáo条tòumíng透明de的jù'ānzhǐ聚氨酯qiàntiáo嵌条,kěyǐ可以fángzhǐ防止jiānbǎng肩膀bùwèi部位lāshēn拉伸biànxíng变形。
May chèn thêm một sợi dây viền polyurethane (chống bai) trong đường may vai có thể ngăn ngừa phần vai bị giãn biến dạng.
Sewing a clear polyurethane tape into the shoulder seam prevents the shoulder area from stretching out of shape.
kǒudai口袋biānyuán边缘fèng缝rù入le了zhēnpí真皮qiàntiáo嵌条,zēngtiān增添le了zhè这jiàn件jiákè夹克de的zhìgǎn质感。
Mép túi được may chèn thêm dây kẹp bằng da thật, tăng thêm chất lượng cảm quan cho chiếc áo khoác này.
Genuine leather piping is sewn into the pocket edges, adding to the texture and quality of this jacket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây