ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嵌入式系统
qiànrùshì xìtǒng
Hệ thống nhúng
Hán việt: khảm nhập thức hệ thống
—

Gợi nhớ

Từ "嵌入式系统" (qiànrùshì xìtǒng) mang nghĩa "Hệ thống nhúng", kết hợp bởi 嵌 (qiàn - khảm): "khảm" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嵌: Giữa vách núi cao (山) có khe đá hở (欠) được đặt vừa khít viên ngọc ngọt ngào (甘), như thể được khảm, gắn chặt vào (嵌). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

嵌入式系统
qiànrùshì xìtǒng
Hệ thống nhúng
嵌
qiàn • khảm
khảm
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở / âm đọc (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống nhúng
Ví dụ (3)
zhìnéngjiājū智能家居、chēzài车载yúlè娱乐zhōngduān终端hé和gōngyè工业kòngzhìqì控制器dōu都shì是diǎnxíng典型de的qiànrùshì嵌入式xìtǒng系统yìngyòng应用chǎnpǐn产品。
Nhà thông minh, màn hình giải trí xe hơi và bộ điều khiển công nghiệp đều là các dòng sản phẩm ứng dụng hệ thống nhúng điển hình.
Smart home devices, in-vehicle infotainment terminals, and industrial controllers are all typical embedded system application products.
shèjì设计qiànrùshì嵌入式xìtǒng系统xūyào需要ruǎnyìngjiàn软硬件gōngchéngshī工程师jǐnmì紧密pèihé配合,shíxiàn实现zīyuán资源lìyòng利用zuìdàhuà最大化jí及dīgōnghào低功耗kòngzhì控制。
Thiết kế hệ thống nhúng đòi hỏi các kỹ sư phần cứng và phần mềm phải phối hợp chặt chẽ để tối đa hóa sử dụng tài nguyên và kiểm soát tiêu thụ điện thấp.
Designing an embedded system requires close collaboration between hardware and software engineers to maximize resource utilization and achieve low-power control.
zhè这tào套qiànrùshì嵌入式xìtǒng系统yùnxíng运行de的shì是shíshícāozuòxìtǒng实时操作系统freertosFreeRTOS,rènwù任务xiǎngyìng响应sùdù速度dá达wēimiǎo微秒jí级。
Hệ thống nhúng này chạy hệ điều hành thời gian thực FreeRTOS, tốc độ phản hồi tác vụ đạt mức micro giây.
This embedded system runs the FreeRTOS real-time operating system, achieving a task response speed at the microsecond level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây