ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拧干
nǐng gān
vắt khô
Hán việt: ninh can
—

Gợi nhớ

Từ "拧干" (nǐng gān) nghĩa là "vắt khô", ghép bởi: 拧 (níng / nǐng / nìng): vắt + 干 (gàn / gān): làm.

Thành phần cấu tạo

拧干
nǐng gān
vắt khô
扌
宁
干

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vắt khô
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把xǐhǎo洗好de的máojīn毛巾nínggān拧干shuǐfèn水分。
Xin hãy vắt khô nước của chiếc khăn mặt đã giặt xong.
Please wring the washed towel dry of water.
mābù抹布nínggān拧干hòu后zài再cāshì擦拭zhuōzi桌子。
Giẻ lau vắt khô xong mới lau chùi bàn.
Wring the rag dry before wiping the table.
māma妈妈yònglì用力nínggān拧干yīwù衣物guà挂zài在shài晒yījià衣架shàng上。
Mẹ dùng sức vắt khô quần áo treo lên giàn phơi.
Mom forcefully wrung the clothes dry and hung them on the clothes rack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây