ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日本天皇
Rìběn tiānhuáng
Thiên hoàng Nhật Bản
Hán việt: nhật bản thiên hoàng
—

Gợi nhớ

Từ "日本天皇" (Rìběn tiānhuáng) nghĩa là "Thiên hoàng Nhật Bản", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 本 (běn): Sách + 天 (tiān): ngày + 皇 (huáng): hoàng đế.

Thành phần cấu tạo

日本天皇
Rìběn tiānhuáng
Thiên hoàng Nhật Bản
日
木
一
大
白
王

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thiên hoàng Nhật Bản
Ví dụ (3)
rìběntiānhuáng日本天皇zài在huáng皇jū居fābiǎo发表xīnnián新年hè贺cí词。
Thiên hoàng Nhật Bản phát biểu lời chúc mừng năm mới tại Hoàng cư.
The Emperor of Japan delivered New Year greetings at the Imperial Palace.
xīnwén新闻bàodào报道le了rìběntiānhuáng日本天皇chūxí出席huódòng活动de的jǐngxiàng景象。
Báo chí đưa tin cảnh tượng Thiên hoàng Nhật Bản tham dự hoạt động.
News reported the scene of Emperor of Japan attending the event.
rìběntiānhuáng日本天皇shì是rìběn日本guójiā国家de的xiàngzhēng象征。
Thiên hoàng Nhật Bản là biểu tượng của quốc gia Nhật Bản.
The Emperor of Japan is the symbol of the state of Japan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây