ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
视而不见
shì ér bù jiàn
ngó lơ, nhắm mắt làm lơ
Hán việt: thị nhi bất kiến
—

Gợi nhớ

Từ "视而不见" (shì ér bù jiàn) nghĩa là "ngó lơ, nhắm mắt làm lơ", ghép bởi: 视 (shì): nhìn + 而 (ér): Mà + 不 (bù): không + 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

视而不见
shì ér bù jiàn
ngó lơ, nhắm mắt làm lơ
礻
见
而
一
个 (biến thể)
目

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:ngó lơ, nhắm mắt làm lơ
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不néng能duì对bù不liáng良xiànxiàng现象shì'érbújiàn视而不见。
Chúng ta không thể nhắm mắt làm lơ coi như không thấy đối với các hiện tượng xấu.
We cannot turn a blind eye to negative phenomena.
tā他zǒuguò走过wǒ我shēnbiān身边què却shì'érbújiàn视而不见。
Anh ấy đi qua bên cạnh tôi nhưng lại ngó lơ coi như không thấy.
He walked past me but turned a blind eye.
duì对guīzé规则shì'érbújiàn视而不见bìrán必然dǎozhì导致hùnluàn混乱。
Coi thường ngó lơ quy tắc tất nhiên sẽ dẫn đến hỗn loạn.
Ignoring rules inevitably leads to chaos.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây