ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大义凛然
dà yì lǐn rán
hiên ngang lẫm liệt
Hán việt: đại nghĩa lẫm nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "大义凛然" (dà yì lǐn rán) mang nghĩa "hiên ngang lẫm liệt", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa" + 凛 (lǐn - lẫm): "Rét buốt" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义). • Chữ 凛: Luồng khí băng giá (冫) tràn về khiến mọi người phải rùng mình kính cẩn như khi bẩm báo (禀), tạo nên vẻ rét buốt, oai nghiêm (凛). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

大义凛然
dà yì lǐn rán
hiên ngang lẫm liệt
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)
凛
lǐn • lẫm
Rét buốt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
禀
Chữ Bẩm
báo cáo, kiến nghị / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hiên ngang lẫm liệt
Ví dụ (3)
lièshì烈士dàyìlǐnrán大义凛然de地miànduì面对dírén敌人。
Anh hùng liệt sĩ hiên ngang lẫm liệt đối mặt với kẻ thù.
The martyr faced the enemy inspiring awe and righteousness.
miànduì面对bùgōng不公,tā他dàyìlǐnrán大义凛然de地fāshēng发声。
Đối mặt bất công, anh ấy hiên ngang lẫm liệt cất tiếng nói.
Facing injustice, he spoke up with righteous awe.
tā他de的yīngxióng英雄qìgài气概dàyìlǐnrán大义凛然,lìngrén令人jìngpèi敬佩。
Khí khái anh hùng hiên ngang lẫm liệt của anh ấy khiến người ta kính phục.
His awe-inspiring righteous heroic spirit commands respect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây