ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多平方米
duō píng fāng mǐ
hơn mét vuông, nhiều mét vuông
Hán việt: đa bình phương mễ
—

Gợi nhớ

Từ "多平方米" (duō píng fāng mǐ) nghĩa là "hơn mét vuông, nhiều mét vuông", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 平 (píng): bằng phẳng + 方 (fāng): Vuông + 米 (mǐ): gạo.

Thành phần cấu tạo

多平方米
duō píng fāng mǐ
hơn mét vuông, nhiều mét vuông
夕
干
丷
方
米

Định nghĩa (1)

1
Số lượng từ
Nghĩa:hơn mét vuông, nhiều mét vuông
Ví dụ (3)
zhè这jiān间kètīng客厅yǒu有sānshí三十duō多píngfāngmǐ平方米。
Phòng khách này rộng hơn 30 mét vuông.
This living room is over thirty square meters.
gōngchǎng工厂zhàn占de地miànjī面积yíwànduō一万多píngfāngmǐ平方米。
Nhà máy chiếm diện tích hơn 10.000 mét vuông.
The factory covers an area of over ten thousand square meters.
zhǎntīng展厅yōngyǒu拥有liǎngqiān两千duō多píngfāngmǐ平方米de的zhǎnshì展示kōngjiān空间。
Phòng triển lãm sở hữu không gian trưng bày hơn 2.000 mét vuông.
The exhibition hall has over two thousand square meters of space.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây