ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当今社会
dāng jīn shè huì
Xã hội ngày nay, xã hội đương đại
Hán việt: đương kim xã hội
—

Gợi nhớ

Từ "当今社会" (dāng jīn shè huì) mang nghĩa "Xã hội ngày nay, xã hội đương đại", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 今 (jīn - kim): "bây giờ" + 社 (shè - xã): "xã hội" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 今: Khi mọi người cùng tập hợp lại (亼) ngay tại vạch thời gian trước mắt (一), đó chính là khoảnh khắc bây giờ, hôm nay (今). • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

当今社会
dāng jīn shè huì
Xã hội ngày nay, xã hội đương đại
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
今
jīn • kim
bây giờ
亼
Bộ Tập
Tập hợp, gom lại
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Xã hội ngày nay, xã hội đương đại
Ví dụ (3)
zài在dāngjīn当今shèhuì社会,zhǎngwò掌握yì一mén门wàiyǔ外语fēicháng非常zhòngyào重要。
Trong xã hội ngày nay, nắm vững một ngoại ngữ vô cùng quan trọng.
In today's society, mastering a foreign language is very important.
fēnxī分析dāngjīn当今shèhuì社会fāzhǎn发展de的qūshì趋势。
Phân tích xu hướng phát triển của xã hội ngày nay.
Analyze the development trends of contemporary society.
dāngjīn当今shèhuì社会xìnxī信息huà化chéngdù程度yuèláiyuè越来越gāo高。
Xã hội ngày nay mức độ tin học hóa ngày càng cao.
Today's society is increasingly informationalized.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây