ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不见踪影
bù jiàn zōng yǐng
Không thấy bóng dáng đâu, biến mất không vết tích
Hán việt: bất kiến tung ảnh
—

Gợi nhớ

Từ "不见踪影" (bù jiàn zōng yǐng) mang nghĩa "Không thấy bóng dáng đâu, biến mất không vết tích", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 踪 (zōng - tung): "dấu vết" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 踪: Đôi bàn chân (足) bước đi của tổ tiên dòng tộc (宗) in hằn trên mặt đất qua năm tháng để lại những dấu vết, vết tích (踪). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影).

Thành phần cấu tạo

不见踪影
bù jiàn zōng yǐng
Không thấy bóng dáng đâu, biến mất không vết tích
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
踪
zōng • tung
dấu vết
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Không thấy bóng dáng đâu, biến mất không vết tích
Ví dụ (3)
xiǎomāo小猫zuānjìn钻进shùlín树林hòu后jiù就bújiànzōngyǐng不见踪影le了。
Chú mèo nhỏ chui vào trong rừng cây rồi là không thấy bóng dáng đâu nữa.
The kitten drilled into the woods and disappeared without a trace.
xiányírén嫌疑人zǎoyǐ早已bújiànzōngyǐng不见踪影。
Nghi phạm từ lâu đã không thấy bóng dáng đâu.
The suspect had long vanished without a trace.
jīxuě积雪zài在yángguāng阳光xià下huà化de得bújiànzōngyǐng不见踪影。
Tuyết đọng tan rã dưới ánh nắng không thấy dấu vết.
The snow melted under the sun without a trace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây