三十二岁
—
Gợi nhớ
Từ "三十二岁" (sān shí èr suì) nghĩa là "Ba mươi hai tuổi", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 二 (èr): số hai + 岁 (suì): tuổi.
Thành phần cấu tạo
三十二岁
Ba mươi hai tuổi
三
十
二
山
夕
Phân tích từ 三十二岁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Ba mươi hai tuổi
Ví dụ (3)
他今年三十二岁,事业蒸蒸日上。
Anh ấy năm nay 32 tuổi, sự nghiệp ngày càng thăng tiến.
He is thirty-two years old this year, with a booming career.
在三十二岁那年创办了自己的企业。
Vào năm 32 tuổi đã sáng lập doanh nghiệp của bản thân.
Founded his own enterprise at thirty-two years old.
三十二岁的年龄正当年。
Độ tuổi 32 tuổi đang đúng thời sung sức.
The age of thirty-two is right in prime time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây