贫贱不能
—
Gợi nhớ
Từ "贫贱不能" (pín jiàn bù néng) nghĩa là "Nghèo hèn không thể làm lay chuyển ý chí", ghép bởi: 贫 (pín): Nghèo + 贱 (jiàn): rẻ tiền + 不 (bù): không + 能 (néng): có thể.
Thành phần cấu tạo
贫贱不能
Nghèo hèn không thể làm lay chuyển ý chí
分
贝
戋
一
个 (biến thể)
厶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Nghèo hèn không thể làm lay chuyển ý chí
Ví dụ (3)
富贵不能淫,贫贱不能移。
Giàu sang không thể làm sa ngã, nghèo hèn không thể làm lay chuyển.
Riches cannot corrupt, poverty cannot bend.
保持“贫贱不能移”的高尚气节。
Duy trì khí tiết cao thượng 'nghèo hèn không lay chuyển'.
Maintain the noble integrity of 'poverty cannot bend one's will'.
具有贫贱不能移的坚强人格。
Sở hữu nhân cách kiên cường nghèo hèn không đổi dời.
Possess a strong personality that poverty cannot bend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây