ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贫贱不能
pín jiàn bù néng
Nghèo hèn không thể làm lay chuyển ý chí
Hán việt: bần tiện bất năng
—

Gợi nhớ

Từ "贫贱不能" (pín jiàn bù néng) nghĩa là "Nghèo hèn không thể làm lay chuyển ý chí", ghép bởi: 贫 (pín): Nghèo + 贱 (jiàn): rẻ tiền + 不 (bù): không + 能 (néng): có thể.

Thành phần cấu tạo

贫贱不能
pín jiàn bù néng
Nghèo hèn không thể làm lay chuyển ý chí
分
贝
戋
一
个 (biến thể)
厶

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nghèo hèn không thể làm lay chuyển ý chí
Ví dụ (3)
fùguìbùnéngyín富贵不能淫,pínjiàn贫贱bù不néng能yí移。
Giàu sang không thể làm sa ngã, nghèo hèn không thể làm lay chuyển.
Riches cannot corrupt, poverty cannot bend.
bǎochí保持“pínjiàn贫贱bù不néng能yí移”de的gāoshàng高尚qì气jié节。
Duy trì khí tiết cao thượng 'nghèo hèn không lay chuyển'.
Maintain the noble integrity of 'poverty cannot bend one's will'.
jùyǒu具有pínjiànbùnéng贫贱不能yí移de的jiānqiáng坚强réngé人格。
Sở hữu nhân cách kiên cường nghèo hèn không đổi dời.
Possess a strong personality that poverty cannot bend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây