扒开
—
Gợi nhớ
Từ "扒开" (bā kāi) nghĩa là "Vạch ra, bới ra, đào mở", ghép bởi: 扒 (bā / pá): Bới + 开 (kāi): bật.
Thành phần cấu tạo
扒开
Vạch ra, bới ra, đào mở
扌
八
一
廾
Phân tích từ 扒开
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Vạch ra, bới ra, đào mở
Ví dụ (3)
他扒开草丛找到了掉落的钥匙。
Anh ấy vạch bụi cỏ ra tìm thấy chiếc chìa khóa bị rơi.
He pushed aside the bushes and found the dropped key.
把橘子皮扒开吃肉。
Vạch vỏ quả quýt ra ăn múi.
Pry open the tangerine peel to eat the pulp.
工人们扒开泥土清理管道。
Các công nhân bới bùn đất ra làm sạch đường ống.
Workers dug open the soil to clean the pipe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây