ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深不见底
shēn bù jiàn dǐ
Sâu không thấy đáy, thăm thẳm
Hán việt: thâm bất kiến để
—

Gợi nhớ

Từ "深不见底" (shēn bù jiàn dǐ) mang nghĩa "Sâu không thấy đáy, thăm thẳm", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 不 (bù - bất): "không" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 底 (dǐ - để): "đáy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).

Thành phần cấu tạo

深不见底
shēn bù jiàn dǐ
Sâu không thấy đáy, thăm thẳm
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Sâu không thấy đáy, thăm thẳm
Ví dụ (3)
zhàn站zài在yá崖biān边wǎngxià往下kàn看,xiágǔ峡谷shēnbújiàndǐ深不见底。
Đứng bên mép vách đá nhìn xuống, hẻm núi sâu không thấy đáy.
Standing at the cliff edge looking down, the canyon was bottomless.
tā他de的shuāngyǎn双眼rú如shēnbújiàndǐ深不见底de的tán潭shuǐ水。
Đôi mắt của anh ấy như làn nước đầm sâu không thấy đáy.
His eyes were like bottomless pool waters.
hēidòng黑洞shēnbújiàndǐ深不见底,lìngrén令人fāhuāng发慌。
Hố đen sâu không thấy đáy, khiến người ta hoảng sợ.
The black hole was bottomless, making people panic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây