ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百分之九十九
bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ
Chín mươi chín phần trăm (99%)
Hán việt: bách phân chi cửu thập cửu
—

Gợi nhớ

Từ "百分之九十九" (bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ) nghĩa là "Chín mươi chín phần trăm (99%)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 九 (jiǔ): số chín + 十 (shí): số mười + 九 (jiǔ): số chín.

Thành phần cấu tạo

百分之九十九
bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ
Chín mươi chín phần trăm (99%)
一
白
八
刀
之
丿

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Chín mươi chín phần trăm (99%)
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款xiāodúyè消毒液néng能shā杀sǐ死bǎi百fēn分zhī之jiǔshí九十jiǔ九de的xìjūn细菌。
Loại dung dịch tiệt trùng này có thể diệt sạch 99% vi khuẩn.
This disinfectant can kill ninety-nine percent of bacteria.
tā他yǒu有bǎifēnzhījiǔshíjiǔ百分之九十九de的bǎwò把握yíng赢。
Anh ấy có 99% phần nắm chắc chiến thắng.
He has ninety-nine percent confidence of winning.
gōngchéng工程jìndù进度wánchéng完成le了bǎifēnzhījiǔshíjiǔ百分之九十九。
Tiến độ công trình đã hoàn thành 99%.
The project progress is ninety-nine percent complete.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây