ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
覆盖率
fù gài lǜ
Tỷ lệ phủ sóng, độ bao phủ
Hán việt: phúc cái suất
—

Gợi nhớ

Từ "覆盖率" (fù gài lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ phủ sóng, độ bao phủ", kết hợp bởi 覆 (fù - phúc): "Lật đổ" + 盖 (gài - cái): "che" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 覆: Nắp đậy phía trên (覀) bị lật ngược lại (复) nhiều lần làm đảo lộn tất cả hoặc bao trùm, che phủ, lật đổ (覆). • Chữ 盖: Đặt phần nắp đậy phía trên (羊) úp khít lên chiếc bát đĩa (皿) bên dưới để thức ăn luôn nóng hổi chính là hành động che, đậy (盖). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

覆盖率
fù gài lǜ
Tỷ lệ phủ sóng, độ bao phủ
覆
fù • phúc
Lật đổ
覀
Bộ Á (biến thể)
Che đậy, úp ngược từ trên xuống (phía trên)
复
Chữ Phục
Quay lại, lặp lại / âm đọc (phía dưới)
盖
gài • cái
che
羊
Bộ Dương
Con dê, thức ăn nóng hổi (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ phủ sóng, độ bao phủ
Ví dụ (3)
zhè这gè个chéngshì城市de的sēnlín森林fùgàilǜ覆盖率dádào达到le了sìshí四十。
Tỷ lệ bao phủ rừng của thành phố này đạt 40%.
The forest coverage rate of this city reached 40%.
5g5Gwǎngluò网络xìnhào信号fùgàilǜ覆盖率búduàn不断tígāo提高。
Tỷ lệ phủ sóng tín hiệu mạng 5G không ngừng nâng cao.
5G network signal coverage rate is continuously rising.
jìsuàn计算yìmiáo疫苗jiēzhòng接种de的fùgàilǜ覆盖率。
Tính toán tỷ lệ độ bao phủ tiêm chủng vaccine.
Calculate the vaccination coverage rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây