坚韧不拔
—
Gợi nhớ
Từ "坚韧不拔" (jiān rèn bù bá) mang nghĩa "Kiên cường, bền bỉ không lay chuyển", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 韧 (rèn - nhận): "Dai" + 不 (bù - bất): "không" + 拔 (bá - bạt): "nhổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 韧: Tấm da thuộc mềm (韦) nhưng chịu được cả lưỡi dao sắc bén (刃) mà không đứt, biểu trưng cho sự dẻo dai, kiên cường (韧). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔).
Thành phần cấu tạo
坚韧不拔
Kiên cường, bền bỉ không lay chuyển
坚
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
韧
韦
Bộ Vi (giản thể)
Da thuộc, bao quanh (bên trái)
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (bên phải)
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
拔
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)
Phân tích từ 坚韧不拔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Kiên cường, bền bỉ không lay chuyển
Ví dụ (3)
我们要学习红军坚韧不拔的精神。
Chúng ta cần học tập tinh thần kiên cường không lay chuyển của Hồng quân.
We should learn the Red Army's tenacious spirit.
凭着坚韧不拔的意志,他战胜了病魔。
Dựa vào ý chí kiên cường không lay chuyển, anh ấy đã chiến thắng bệnh tật.
Relying on an unyielding willpower, he defeated illness.
松树具有坚韧不拔的品格。
Cây thông có phẩm chất kiên cường bất khuất.
Pine trees have a tenacious character.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây