ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚韧不拔
jiān rèn bù bá
Kiên cường, bền bỉ không lay chuyển
Hán việt: kiên nhận bất bạt
—

Gợi nhớ

Từ "坚韧不拔" (jiān rèn bù bá) mang nghĩa "Kiên cường, bền bỉ không lay chuyển", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 韧 (rèn - nhận): "Dai" + 不 (bù - bất): "không" + 拔 (bá - bạt): "nhổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 韧: Tấm da thuộc mềm (韦) nhưng chịu được cả lưỡi dao sắc bén (刃) mà không đứt, biểu trưng cho sự dẻo dai, kiên cường (韧). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔).

Thành phần cấu tạo

坚韧不拔
jiān rèn bù bá
Kiên cường, bền bỉ không lay chuyển
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
韧
rèn • nhận
Dai
韦
Bộ Vi (giản thể)
Da thuộc, bao quanh (bên trái)
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiên cường, bền bỉ không lay chuyển
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要xuéxí学习hóng红jūn军jiānrènbùbá坚韧不拔de的jīngshén精神。
Chúng ta cần học tập tinh thần kiên cường không lay chuyển của Hồng quân.
We should learn the Red Army's tenacious spirit.
píngzhe凭着jiānrènbùbá坚韧不拔de的yìzhì意志,tā他zhànshèng战胜le了bìngmó病魔。
Dựa vào ý chí kiên cường không lay chuyển, anh ấy đã chiến thắng bệnh tật.
Relying on an unyielding willpower, he defeated illness.
sōngshù松树jùyǒu具有jiānrènbùbá坚韧不拔de的pǐngé品格。
Cây thông có phẩm chất kiên cường bất khuất.
Pine trees have a tenacious character.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây