ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火腿肠
huǒ tuǐ cháng
Xúc xích
Hán việt: hỏa thoái tràng
—

Gợi nhớ

Từ "火腿肠" (huǒ tuǐ cháng) mang nghĩa "Xúc xích", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 腿 (tuǐ - thoái): "chân" + 肠 (cháng - tràng): "Ruột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 腿: Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿). • Chữ 肠: Bộ phận cơ thể bằng thịt (⺼) uốn lượn trải dài (昜) bên trong ổ bụng để tiêu hóa thức ăn, đồng thời chỉ tấm lòng và khúc ruột (肠).

Thành phần cấu tạo

火腿肠
huǒ tuǐ cháng
Xúc xích
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
腿
tuǐ • thoái
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)
肠
cháng • tràng
Ruột
⺼
Bộ Nhục (thịt)
Cơ thể, nội tạng (bên trái)
昜
Chữ Dương (giản thể)
Trải dài, thông suốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Xúc xích
Ví dụ (3)
pàomiàn泡面lǐjiā里加gēn根huǒtuǐcháng火腿肠fēicháng非常hǎochī好吃。
Trong mì tôm thêm một cây xúc xích rất ngon.
Adding a ham sausage into instant noodles is very delicious.
xiǎoháizi小孩子dōu都hěn很xǐhuan喜欢chī吃huǒtuǐcháng火腿肠。
Bọn trẻ đều rất thích ăn xúc xích.
Kids all like eating ham sausage very much.
chāoshì超市mǎi买yì一bāo包qiēpiàn切片huǒtuǐcháng火腿肠。
Mua một gói xúc xích thái lát ở siêu thị.
Buy a pack of sliced ham sausage at the supermarket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây