ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看不见
kàn bú jiàn
Không nhìn thấy
Hán việt: khán bất kiến
—

Gợi nhớ

Từ "看不见" (kàn bú jiàn) mang nghĩa "Không nhìn thấy", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 不 (bù - bất): "không" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

看不见
kàn bú jiàn
Không nhìn thấy
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Không nhìn thấy
Ví dụ (3)
tiān天tài太hēi黑le了,wǒ我shénme什么yě也kàn看bújiàn不见。
Trời tối quá, tôi cái gì cũng không nhìn thấy.
It's too dark, I cannot see anything.
kàn看bújiàn不见qiánfāng前方de的lùkuàng路况。
Không nhìn thấy tình hình đường xá phía trước.
Cannot see road conditions ahead.
xìjūn细菌shì是ròuyǎn肉眼kàn看bújiàn不见de的。
Vi khuẩn là mắt thường không nhìn thấy được.
Bacteria are invisible to naked eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây