四十五度
—
Gợi nhớ
Từ "四十五度" (sì shí wǔ dù) nghĩa là "Bốn mươi lăm độ", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm + 度 (dù / duó): độ.
Thành phần cấu tạo
四十五度
Bốn mươi lăm độ
囗
儿
十
二
𠃌
广
Phân tích từ 四十五度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Bốn mươi lăm độ
Ví dụ (3)
两条线形成了四十五度角。
Hai đường thẳng tạo thành góc 45 độ.
Two lines formed a forty-five degree angle.
今天的气温达到了四十五度。
Nhiệt độ không khí hôm nay đạt tới 45 độ.
Today's temperature reached forty-five degrees.
保持四十五度倾斜角。
Giữ góc nghiêng 45 độ.
Maintain a forty-five degree inclination angle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây