ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
煎饼果子
jiān bǐng guǒ zi
Bánh kếp kẹp quẩy (món ăn sáng)
Hán việt: tiên bính quả tử
—

Gợi nhớ

Từ "煎饼果子" (jiān bǐng guǒ zi) nghĩa là "Bánh kếp kẹp quẩy (món ăn sáng)", ghép bởi: 煎 (jiān): Chiên + 饼 (bǐng): Bánh + 果 (guǒ): Trái cây + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

煎饼果子
jiān bǐng guǒ zi
Bánh kếp kẹp quẩy (món ăn sáng)
前
灬
饣
并
田
木

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bánh kếp kẹp quẩy (món ăn sáng)
Ví dụ (3)
zǎoshang早上zài在lùbiāntān路边摊mǎi买le了yí一gè个rèténgténg热腾腾de的jiānbǐngguǒzi煎饼果子。
Buổi sáng ở quầy ven đường đã mua 1 chiếc bánh kếp quẩy nóng hổi.
Bought a hot Jianbing guozi at roadside stall in morning.
jiānbǐngguǒzi煎饼果子shì是tiān天jīn津chuántǒng传统de的tèsè特色xiǎochī小吃。
Bánh kếp quẩy là món ăn vặt đặc sắc truyền thống của Thiên Tân.
Jianbing guozi is a traditional Tianjin snack.
zài在jiānbǐngguǒzi煎饼果子lǐjiā里加gè个jīdàn鸡蛋hé和báo薄cuì脆。
Trong bánh kếp quẩy cho thêm quả trứng gà và màng giòn.
Add an egg and crispy cracker into Jianbing guozi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây