ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
七点半
qī diǎn bàn
Bảy rưỡi (7:30)
Hán việt: thất điểm bán
—

Gợi nhớ

Từ "七点半" (qī diǎn bàn) nghĩa là "Bảy rưỡi (7:30)", ghép bởi: 七 (qī): số bảy + 点 (diǎn): điểm + 半 (bàn): một nửa.

Thành phần cấu tạo

七点半
qī diǎn bàn
Bảy rưỡi (7:30)
一
乚
占
灬
丷
牛

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bảy rưỡi (7:30)
Ví dụ (3)
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上qīdiǎn七点bàn半qǐchuáng起床。
Tôi mỗi sáng dậy lúc bảy rưỡi.
I get up at half past seven every morning.
diànyǐng电影jiāng将zài在wǎnshang晚上qīdiǎn七点bàn半kāishǐ开始。
Phim chiếu sẽ bắt đầu vào buổi tối lúc bảy rưỡi.
The movie will start at half past seven in the evening.
qīdiǎn七点bàn半gōngjiāochē公交车zhǔnshí准时fāchē发车。
Bảy rưỡi xe buýt xuất phát đúng giờ.
The bus leaves on time at half past seven.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây