围坐在
—
Gợi nhớ
Từ "围坐在" (wéi zuò zài) nghĩa là "Ngồi xung quanh, ngồi quây quần ở", ghép bởi: 围 (wéi): Bao quanh + 坐 (zuò): ngồi + 在 (zài): đang.
Thành phần cấu tạo
围坐在
Ngồi xung quanh, ngồi quây quần ở
囗
韦
人人
土
才
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:Ngồi xung quanh, ngồi quây quần ở
Ví dụ (3)
一家人围坐在餐桌旁吃晚饭。
Cả gia đình ngồi quây quần bên bàn ăn cùng dùng bữa tối.
The family sat around the dining table eating dinner.
同学们围坐在草地上听讲。
Các bạn học ngồi quây quần trên bãi cỏ nghe giảng.
Students sat around on the grass listening to lecture.
晚上大家围坐在篝火旁唱歌。
Buổi tối mọi người ngồi quây quần bên đống lửa hát hò.
At night everyone sat around the campfire singing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây