ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
围坐在
wéi zuò zài
Ngồi xung quanh, ngồi quây quần ở
Hán việt: vi tọa tại
—

Gợi nhớ

Từ "围坐在" (wéi zuò zài) nghĩa là "Ngồi xung quanh, ngồi quây quần ở", ghép bởi: 围 (wéi): Bao quanh + 坐 (zuò): ngồi + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

围坐在
wéi zuò zài
Ngồi xung quanh, ngồi quây quần ở
囗
韦
人人
土
才

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Ngồi xung quanh, ngồi quây quần ở
Ví dụ (3)
yì一jiā家rén人wéi围zuò坐zài在cānzhuō餐桌páng旁chī吃wǎnfàn。晚饭。
Cả gia đình ngồi quây quần bên bàn ăn cùng dùng bữa tối.
The family sat around the dining table eating dinner.
tóngxuémen同学们wéi围zuò坐zài在cǎodì草地shàng上tīngjiǎng听讲。
Các bạn học ngồi quây quần trên bãi cỏ nghe giảng.
Students sat around on the grass listening to lecture.
wǎnshang晚上dàjiā大家wéi围zuò坐zài在gōuhuǒ篝火páng旁chànggē唱歌。
Buổi tối mọi người ngồi quây quần bên đống lửa hát hò.
At night everyone sat around the campfire singing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây