ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天花板
tiān huā bǎn
trần nhà; mức trần cao nhất
Hán việt: thiên hoa bản
—

Gợi nhớ

Từ "天花板" (tiān huā bǎn) nghĩa là "trần nhà; mức trần cao nhất", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 花 (huā): hoa + 板 (bǎn): Bảng.

Thành phần cấu tạo

天花板
tiān huā bǎn
trần nhà; mức trần cao nhất
一
大
艹
化
木
反

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trần nhà; mức trần cao nhất
Ví dụ (3)
fángjiān房间de的tiānhuābǎn天花板shàng上guà挂zhe着yì一zhǎn盏diàodēng吊灯。
Trên trần nhà của phòng treo một chiếc đèn chùm.
A chandelier hangs on room ceiling.
tā他de的jìshù技术kānchēng堪称hángyè行业lǐ里de的tiānhuābǎn天花板。
Kỹ thuật của anh ấy có thể coi là kịch trần trong ngành.
His skill is considered the industry ceiling.
tiānhuābǎn天花板lòushuǐ漏水le了,xūyào需要xiūshàn修缮。
Trần nhà bị rò nước rồi, cần sửa chữa.
Ceiling leaked water, needs repair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây