閒
丨フ一一丨フ一一丨フ一一
12
—
Gợi nhớ
Khép hai cánh cổng gỗ lại (門) ngồi ngắm ánh trăng sáng (月) chiếu qua khe cửa thật thanh thản và rảnh rỗi (閒).
Thành phần cấu tạo
閒
rảnh rỗi
門
Bộ Môn
Cánh cổng, cửa hai cánh (bao phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên trong)
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
Vs
Nghĩa:rảnh rỗi
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây