ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烙刻
lào kè
khắc sâu, in đậm dấu ấn
Hán việt: lạc khắc
—

Gợi nhớ

Từ "烙刻" (lào kè) mang nghĩa "khắc sâu, in đậm dấu ấn", kết hợp bởi 烙 (lào - lạc): "Nướng áp chảo" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烙: Dùng sức nóng của ngọn lửa (火) nung đỏ dấu sắt rồi in lên từng chỗ (各), vừa chỉ món bánh nướng áp chảo vừa chỉ việc đóng dấu, ghi dấu ấn (烙). • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

烙刻
lào kè
khắc sâu, in đậm dấu ấn
烙
lào • lạc
Nướng áp chảo
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khắc sâu, in đậm dấu ấn
Ví dụ (3)
nà那cì次cǎntòng惨痛de的jiàoxun教训shēnshēn深深de地lào烙kè刻zài在tā他de的jìyì记忆zhōng中。
Bài học đau đớn lần ấy đã khắc sâu vào ký ức của anh ấy.
That painful lesson was deeply etched into his memory.
gùxiāng故乡de的shānshuǐ山水huàjuàn画卷yǐjīng已经lào烙kè刻zài在yóuzi游子de的xīnzhōng心中。
Bức tranh sơn thủy của quê hương đã khắc sâu vào trái tim người con xa xứ.
The picturesque landscape of his hometown has been imprinted on the wanderer's heart.
lìshǐ历史de的shānghén伤痕lào烙kè刻zài在zhè这zuò座gǔlǎo古老chéngqiáng城墙de的měi每yí一kuài块zhuān砖shí石shàng上。
Những vết thương lịch sử được khắc ghi trên từng viên gạch đá của bức tường thành cổ xưa này.
The scars of history are etched into every brick and stone of this ancient city wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây