ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小圈子
xiǎo quān zi
Nhóm nhỏ, cánh hẩu, hội nhóm cục bộ
Hán việt: tiểu khuyên tử
—

Gợi nhớ

Từ "小圈子" (xiǎo quān zi) mang nghĩa "Nhóm nhỏ, cánh hẩu, hội nhóm cục bộ", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 圈 (quān / juàn / juān - khuyên): "vòng tròn" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 圈: Dùng hàng rào vây quanh (囗) những vật đang cuộn tròn (卷) bên trong để tạo thành một vòng tròn khép kín hoặc chuồng nhốt (圈). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

小圈子
xiǎo quān zi
Nhóm nhỏ, cánh hẩu, hội nhóm cục bộ
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
圈
quān / juàn / juān • khuyên
vòng tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
卷
Chữ Quyến
cuộn / âm đọc (bên trong)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhóm nhỏ, cánh hẩu, hội nhóm cục bộ
Ví dụ (3)
zài在gōngsī公司lǐ里gǎo搞xiǎoquānzi小圈子huì会yǐngxiǎng影响tuánduì团队de的tuánjié团结。
Việc lập bè phái nhóm nhỏ trong công ty sẽ ảnh hưởng đến sự đoàn kết của tập thể.
Forming cliques in the company will undermine team unity.
tā他xìnggé性格nèixiàng内向,zhǐ只xǐhuan喜欢zài在zìjǐ自己de的xiǎoquānzi小圈子lǐ里huódòng活动。
Anh ấy tính cách hướng nội, chỉ thích hoạt động trong nhóm bạn nhỏ của riêng mình.
He has an introverted personality and only likes to socialize within his own small circle.
dǎpò打破xiǎoquānzi小圈子de的jièxiàn界限,cái才néng能jiēchù接触dào到gèngduō更多bùtóng不同bèijǐng背景de的rén人。
Chỉ có phá vỡ ranh giới của nhóm nhỏ cục bộ mới tiếp xúc được với nhiều người từ các hoàn cảnh khác nhau hơn.
Only by breaking out of the boundaries of one's small circle can one come into contact with more people from diverse backgrounds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây