ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装腔作势
zhuāng qiāng zuò shì
làm bộ làm tịch, màu mè, lên mặt
Hán việt: trang xoang tác thế
—

Gợi nhớ

Từ "装腔作势" (zhuāng qiāng zuò shì) mang nghĩa "làm bộ làm tịch, màu mè, lên mặt", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 腔 (qiāng - xoang): "khoang" + 作 (zuò - tác): "làm" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 腔: Phần khoảng trống rỗng (空) bên trong lồng ngực cơ thể (月) nơi phát ra giọng nói và điệu bộ được gọi là khoang (腔). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

装腔作势
zhuāng qiāng zuò shì
làm bộ làm tịch, màu mè, lên mặt
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
腔
qiāng • xoang
khoang
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây