口腔
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Phần khoảng trống rỗng (空) bên trong cơ thể bằng xương thịt (月) của chữ Xoang (腔) nằm ngay sau vành miệng (口: khẩu) được y học gọi là "khoang miệng" (口腔).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 口腔
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khoang miệng, miệng (thuật ngữ y học/vệ sinh).
Ví dụ (5)
保持口腔卫生对身体健康很重要。
Giữ gìn vệ sinh răng miệng rất quan trọng đối với sức khỏe cơ thể.
Maintaining oral hygiene is very important for overall health.
他最近因为上火,得了口腔溃疡。
Gần đây do bị nóng trong, anh ấy bị nhiệt miệng (loét khoang miệng).
He recently developed mouth ulcers because of excessive internal heat.
请张开嘴,医生要检查你的口腔。
Mời há miệng ra, bác sĩ cần kiểm tra khoang miệng của bạn.
Please open your mouth. The doctor needs to examine your oral cavity.
这是口腔科医生专门开的药膏。
Đây là thuốc bôi do bác sĩ khoa răng hàm mặt kê riêng.
This is an ointment specially prescribed by a dentist.
吸烟有害口腔健康,容易引起牙周病。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe răng miệng, dễ gây bệnh nha chu.
Smoking is harmful to oral health and can easily lead to periodontal disease.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây