ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口腔科
kǒuqiāngkē
Khoa răng hàm mặt
Hán việt: khẩu xoang khoa
—

Gợi nhớ

Từ "口腔科" (kǒuqiāngkē) mang nghĩa "Khoa răng hàm mặt", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 腔 (qiāng - xoang): "khoang" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 腔: Phần khoảng trống rỗng (空) bên trong lồng ngực cơ thể (月) nơi phát ra giọng nói và điệu bộ được gọi là khoang (腔). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

口腔科
kǒuqiāngkē
Khoa răng hàm mặt
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
腔
qiāng • xoang
khoang
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa răng hàm mặt
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了kǒuqiāngkē口腔科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa răng hàm mặt.
The nurse took the patient to the stomatology department.
kǒuqiāngkē口腔科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa răng hàm mặt có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the stomatology department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到kǒuqiāngkē口腔科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa răng hàm mặt kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the stomatology department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây