ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活蹦乱跳
huó bèng luàn tiào
Nhảy nhót tưng bừng, tràn đầy sức sống
Hán việt: hoạt băng loạn khiêu
—

Gợi nhớ

Từ "活蹦乱跳" (huó bèng luàn tiào) mang nghĩa "Nhảy nhót tưng bừng, tràn đầy sức sống", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 蹦 (bèng - băng): "Nhảy" + 乱 (luàn - loạn): "lộn xộn" + 跳 (tiào - khiêu): "nhảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 蹦: Đôi bàn chân (足) dồn lực bật tung lên mạnh mẽ như đá núi lở (崩), tạo thành cú nhảy vọt, bật lên cao (蹦). • Chữ 乱: Cái lưỡi (舌) nói năng rối rắm như cuộn tơ vướng vào chiếc móc cong (乚) không sao gỡ ra được tạo nên cảnh hỗn loạn, lộn xộn (乱). • Chữ 跳: Đôi bàn chân nhanh nhẹn (足) lấy đà bật tung người tách khỏi mặt đất (兆) để nhảy vọt lên cao (跳).

Thành phần cấu tạo

活蹦乱跳
huó bèng luàn tiào
Nhảy nhót tưng bừng, tràn đầy sức sống
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
蹦
bèng • băng
Nhảy
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
崩
Băng
Sụp / âm đọc (bên phải)
乱
luàn • loạn
lộn xộn
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)
跳
tiào • khiêu
nhảy
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhảy nhót tưng bừng, tràn đầy sức sống
Ví dụ (3)
gāng刚mǎi买huílái回来de的xīnxiān新鲜huó活yú鱼zài在shuǐtǒng水桶lǐ里huóbèngluàntiào活蹦乱跳de的。
Mấy con cá sống mới mua về nhảy nhót tưng bừng trong xô nước.
The fresh live fish just bought are flopping and jumping around in the bucket.
háizi孩子men们zài在cǎodì草地shàng上huóbèngluàntiào活蹦乱跳de地wánshuǎ玩耍,chōngmǎn充满le了huānshēngxiàoyǔ欢声笑语。
Lũ trẻ đang nhảy nhót vui đùa trên bãi cỏ, ngập tràn tiếng cười nói vui vẻ.
The children were skipping and jumping around lively on the grass, filled with laughter and joy.
bìng病le了yì一zhōu周hòu后,xiǎogǒu小狗yòu又biànde变得huóbèngluàntiào活蹦乱跳le了。
Sau một tuần bị ốm, chú chó con lại trở nên chạy nhảy khỏe mạnh như thường.
After being sick for a week, the puppy is lively and energetic again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây