ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
威风凛凛
wēi fēng lǐn lǐn
Oai phong lẫm liệt
Hán việt: uy phong lẫm lẫm
—

Gợi nhớ

Từ "威风凛凛" (wēi fēng lǐn lǐn) mang nghĩa "Oai phong lẫm liệt", kết hợp bởi 威 (wēi - uy): "uy lực" + 风 (fēng - phong): "gió" + 凛 (lǐn - lẫm): "Rét buốt" + 凛 (lǐn - lẫm): "Rét buốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 威: Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 凛: Luồng khí băng giá (冫) tràn về khiến mọi người phải rùng mình kính cẩn như khi bẩm báo (禀), tạo nên vẻ rét buốt, oai nghiêm (凛). • Chữ 凛: Luồng khí băng giá (冫) tràn về khiến mọi người phải rùng mình kính cẩn như khi bẩm báo (禀), tạo nên vẻ rét buốt, oai nghiêm (凛).

Thành phần cấu tạo

威风凛凛
wēi fēng lǐn lǐn
Oai phong lẫm liệt
威
wēi • uy
uy lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
凛
lǐn • lẫm
Rét buốt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
禀
Chữ Bẩm
báo cáo, kiến nghị / âm đọc (bên phải)
凛
lǐn • lẫm
Rét buốt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
禀
Chữ Bẩm
báo cáo, kiến nghị / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Oai phong lẫm liệt
Ví dụ (3)
jiāngjūn将军shēnchuān身穿kǎijiǎ铠甲,wēifēnglǐnlǐn威风凛凛de地zhàn站zài在zhàn战chē车shàng上。
Vị tướng quân mặc giáp sắt, đứng oai phong lẫm liệt trên cỗ chiến xe.
Clad in armor, the general stood majestically on the war chariot.
guǎngchǎng广场shàng上de的shíshīzi石狮子kàn看qǐlái起来wēifēnglǐnlǐn威风凛凛。
Những con sư tử đá trên quảng trường trông thật oai phong lẫm liệt.
The stone lions on the square look majestic and awe-inspiring.
yízhàngduì仪仗队mài迈zhe着zhěngqí整齐de的bùfá步伐,wēifēnglǐnlǐn威风凛凛de地zǒuguò走过zhǔxítái主席台。
Đội nghi lễ bước đi đều tăm tắp, oai phong lẫm liệt đi qua khán đài.
Marching in neat formation, the honor guard walked majestically past the rostrum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây