ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高官厚禄
gāo guān hòu lù
Cao quan hậu lộc (chức vị cao và bổng lộc nhiều)
Hán việt: cao quan hậu lộc
—

Gợi nhớ

Từ "高官厚禄" (gāo guān hòu lù) mang nghĩa "Cao quan hậu lộc (chức vị cao và bổng lộc nhiều)", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 官 (guān - quan): "Quan chức" + 厚 (hòu - hậu): "Dày" + 禄 (lù - lộc): "lộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官). • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚). • Chữ 禄: Nhờ ơn thần linh ban phước (礻) được ghi tên vào sổ sách triều đình (录) để hưởng bổng lộc chức vụ (禄).

Thành phần cấu tạo

高官厚禄
gāo guān hòu lù
Cao quan hậu lộc (chức vị cao và bổng lộc nhiều)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
禄
lù • lộc
lộc
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cao quan hậu lộc (chức vị cao và bổng lộc nhiều)
Ví dụ (3)
tā他bú不shòu受gāoguānhòulù高官厚禄de的yòuhuò诱惑,jiānchí坚持huídào回到jiāxiāng家乡zuò做lǎoshī老师。
Anh ấy không chịu sự cám dỗ của chức cao bổng lộc hậu hĩnh, vẫn quyết chí trở về quê nhà làm giáo viên.
Unmoved by the temptation of high office and handsome salaries, he insisted on returning to his hometown to be a teacher.
gǔdài古代xǔduō许多dúshūrén读书人wèile为了zhuīqiú追求gāoguānhòulù高官厚禄ér而pīnmìng拼命dúshū读书。
Nhiều người học trò thời xưa ra sức học tập để theo đuổi chức cao bổng lộc hậu hĩnh.
Many scholars in ancient times studied desperately in pursuit of high official positions and generous emoluments.
jíshǐ即使miànduì面对gāoguānhòulù高官厚禄,tā他yě也juébù绝不chūmài出卖guójiā国家lìyì利益。
Cho dù đối mặt với chức cao bổng lộc dày, ông ấy cũng quyết không bán rẻ lợi ích quốc gia.
Even when offered high positions and handsome wealth, he would never betray his country's interests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây