ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大摇大摆
dà yáo dà bǎi
Điệu bộ nghênh ngang, vênh váo, đong đưa
Hán việt: đại dao đại bãi
—

Gợi nhớ

Từ "大摇大摆" (dà yáo dà bǎi) mang nghĩa "Điệu bộ nghênh ngang, vênh váo, đong đưa", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 大 (dà - đại): "to" + 摆 (bǎi - bãi): "bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆).

Thành phần cấu tạo

大摇大摆
dà yáo dà bǎi
Điệu bộ nghênh ngang, vênh váo, đong đưa
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ/phó từ
Nghĩa:Điệu bộ nghênh ngang, vênh váo, đong đưa
Ví dụ (3)
tā他dàyáodàbǎi大摇大摆de地zǒujìn走进le了bàngōngshì办公室,hǎoxiàng好像zìjǐ自己shì是lǎobǎn老板yíyàng一样。
Anh ta đi đứng nghênh ngang bước vào văn phòng, cứ như mình là sếp vậy.
He swaggered into the office as if he were the boss.
nà那zhī只dà大bái'é白鹅dàyáodàbǎi大摇大摆de地zài在yuànzi院子lǐ里zǒu走lái来zǒu走qù去。
Con ngỗng trắng lớn đó đi đứng nghênh ngang đi đi lại lại trong sân.
That big white goose waddled around the yard with a swagger.
qiǎngjiéfàn抢劫犯jìngrán竟然dàyáodàbǎi大摇大摆de地cóng从dàmén大门zǒu走le了chūqù出去。
Kẻ cướp lại có thể ngang nhiên đi nghênh ngang ra ngoài từ cửa chính.
The robber actually strutted right out the front door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây