ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼睁睁
yǎn zhēng zhēng
Trơ mắt nhìn (nhìn một cách bất lực)
Hán việt: nhãn tranh tranh
—

Gợi nhớ

Từ "眼睁睁" (yǎn zhēng zhēng) mang nghĩa "Trơ mắt nhìn (nhìn một cách bất lực)", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 睁 (zhēng - tranh): "mở mắt" + 睁 (zhēng - tranh): "mở mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 睁: Đôi mắt (目) cố gắng đấu tranh (争) với cơn buồn ngủ để mở to nhìn rõ mọi vật (睁). • Chữ 睁: Đôi mắt (目) cố gắng đấu tranh (争) với cơn buồn ngủ để mở to nhìn rõ mọi vật (睁).

Thành phần cấu tạo

眼睁睁
yǎn zhēng zhēng
Trơ mắt nhìn (nhìn một cách bất lực)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
睁
zhēng • tranh
mở mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
睁
zhēng • tranh
mở mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Trơ mắt nhìn (nhìn một cách bất lực)
Ví dụ (3)
tā他yǎnzhēngzhēng眼睁睁de地kàn看zhe着xiǎotōu小偷qiǎng抢zǒu走le了nǚshì女士de的shǒutíbāo手提包。
Anh ta trơ mắt nhìn tên trộm giật mất chiếc túi xách của người phụ nữ.
He watched helplessly as the thief snatched the lady's handbag.
wǒmen我们bù不néng能yǎnzhēngzhēng眼睁睁de地kàn看zhe着zhè这gè个hǎo好jīhuì机会liūzǒu溜走。
Chúng ta không thể trơ mắt nhìn cơ hội tốt này tuột mất.
We can't just stand by and watch this great opportunity slip away.
hóngshuǐ洪水níshājùxià泥沙俱下,cūnmín村民men们yǎnzhēngzhēng眼睁睁kàn看zhe着fángwū房屋bèi被chōnghuǐ冲毁。
Lũ bùn tràn xuống, dân làng bất lực đứng nhìn nhà cửa bị cuốn trôi.
As the floodwaters swept down carrying mud and sand, the villagers watched helplessly as their houses were washed away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây