ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疗养院
liáoyǎngyuàn
Viện điều dưỡng / Nhà dưỡng lão
Hán việt: liệu dưỡng viện
—

Gợi nhớ

Từ "疗养院" (liáoyǎngyuàn) mang nghĩa "Viện điều dưỡng / Nhà dưỡng lão", kết hợp bởi 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).

Thành phần cấu tạo

疗养院
liáoyǎngyuàn
Viện điều dưỡng / Nhà dưỡng lão
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viện điều dưỡng / Nhà dưỡng lão
Ví dụ (3)
yéye爷爷tuìxiū退休hòu后qù去le了yì一jiā家fēngjǐng风景xiùlì秀丽de的liáoyǎngyuàn疗养院yǎnglǎo养老。
Ông nội sau khi nghỉ hưu đã đến một viện điều dưỡng có phong cảnh tươi đẹp để an dưỡng tuổi già.
After retiring, Grandpa went to live in a convalescent home with beautiful scenery.
zhè这jiā家liáoyǎngyuàn疗养院wèi为mànxìngbìng慢性病huànzhě患者tígōng提供zhuānyè专业de的kāngfù康复zhìliáo治疗。
Viện điều dưỡng này cung cấp dịch vụ điều trị phục hồi chuyên nghiệp cho các bệnh nhân mắc bệnh mãn tính.
This sanatorium provides professional rehabilitation treatment for patients with chronic diseases.
jīngguò经过zài在liáoyǎngyuàn疗养院yí一gè个yuè月de的xiūyǎng休养,tā她de的shēntǐ身体huīfù恢复de得hěn很hǎo好。
Sau một tháng tĩnh dưỡng ở nhà điều dưỡng, sức khỏe của cô ấy đã phục hồi rất tốt.
After recuperating at a sanatorium for a month, her health has recovered very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây