ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巴掌
bāzhang
Lòng bàn tay
Hán việt: ba chưởng
—

Gợi nhớ

Từ "巴掌" (bāzhang) mang nghĩa "Lòng bàn tay", kết hợp bởi 巴 (bā - ba): "mong" + 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌).

Thành phần cấu tạo

巴掌
bāzhang
Lòng bàn tay
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nắm giữ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lòng bàn tay
Ví dụ (3)
tā他shēnchū伸出bāzhǎng巴掌,shàngmiàn上面zhānmǎn沾满le了nítǔ泥土。
Anh ấy xòe lòng bàn tay ra, trên đó bám đầy đất cát.
He held out his palm, which was covered in dirt.
zhè这gè个xiǎonǚhái小女孩de的liǎn脸zhǐyǒu只有bāzhǎng巴掌dà大,fēicháng非常jīngzhì精致。
Gương mặt của cô bé này chỉ to bằng lòng bàn tay, rất thanh tú.
This little girl's face is only the size of a palm and very delicate.
tā他qì气de得hěnhěn狠狠de地pāi拍le了yíxià一下zhuōzi桌子,bāzhǎng巴掌dōu都dǎ打hóng红le了。
Anh ấy tức giận đập mạnh xuống bàn một cái, lòng bàn tay cũng đỏ ửng lên.
He was so angry that he slammed his hand down hard on the table, turning his palm red.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây