ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有鉴于此
yǒu jiàn yú cǐ
nhận thấy điều này, trước tình hình đó
Hán việt: hữu giám vu thử
—

Gợi nhớ

Từ "有鉴于此" (yǒu jiàn yú cǐ) mang nghĩa "nhận thấy điều này, trước tình hình đó", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 鉴 (jiàn - giám): "gương soi" + 于 (yú - vu): "ở" + 此 (cǐ - thử): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 鉴: Người xưa cúi nhìn bóng mình (𰯲) phản chiếu trong tấm gương bằng đồng (金) để tự soi xét, giám định và rút ra bài học (鉴). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào. • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此).

Thành phần cấu tạo

有鉴于此
yǒu jiàn yú cǐ
nhận thấy điều này, trước tình hình đó
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
鉴
jiàn • giám
gương soi
𰯲
Chữ Giám (trên)
Người cúi nhìn xuống chậu nước (phía trên)
金
Bộ Kim
Kim loại, gương đồng (phía dưới)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhận thấy điều này, trước tình hình đó
Ví dụ (3)
yǒujiànyúcǐ有鉴于此,wǒmen我们juédìng决定tiáozhěng调整xiàbànnián下半年de的xiāoshòu销售jìhuà计划。
Nhận thấy điều này, chúng tôi quyết định điều chỉnh kế hoạch bán hàng nửa cuối năm.
In view of this, we decided to adjust our sales plan for the second half of the year.
yǒu有jiànyú鉴于cǐqián此前de的shībài失败jiàoxun教训,tā他zhè这cì次géwài格外xiǎoxīn小心。
Nhận thấy bài học thất bại trước đó, lần này anh ấy đặc biệt cẩn thận.
In light of the lessons learned from previous failures, he was extra careful this time.
zhèngfǔ政府yǒujiànyúcǐ有鉴于此,chūtái出台le了xīn新de的huánbǎo环保zhèngcè政策。
Chính phủ nhận thấy điều này, đã ban hành chính sách bảo vệ môi trường mới.
In view of this, the government introduced a new environmental protection policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây