ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一文不值
yì wén bù zhí
vô giá trị
Hán việt: nhất văn bất trị
—

Gợi nhớ

Từ "一文不值" (yì wén bù zhí) mang nghĩa "vô giá trị", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 不 (bù - bất): "không" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

一文不值
yì wén bù zhí
vô giá trị
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:vô giá trị
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件jiùjiājù旧家具yǐjīng已经sǔnhuài损坏,jīhū几乎yìwénbùzhí一文不值。
Món đồ nội thất cũ này đã hỏng, gần như không đáng một xu.
This piece of old furniture is damaged and practically worthless.
zài在tā他yǎnlǐ眼里,biérén别人de的jiànyì建议dōu都yìwénbùzhí一文不值。
Trong mắt anh ta, những lời khuyên của người khác đều vô giá trị.
In his eyes, other people's advice is completely worthless.
zhè这zhǒng种xūjiǎ虚假de的chéngnuò承诺zài在yìwénbùzhí一文不值de的tóngshí同时,hái还shānghài伤害le了xìnyòng信用。
Loại hứa hẹn giả dối này vừa vô giá trị vừa làm tổn hại đến chữ tín.
Such false promises are not only worthless, but they also damage credibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây