ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谣传
yáo chuán
tin đồn, đồn đại
Hán việt: dao truyền
—

Gợi nhớ

Từ "谣传" (yáo chuán) mang nghĩa "tin đồn, đồn đại", kết hợp bởi 谣 (yáo - dao): "bài ca dân gian" + 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谣: Những lời ca (讠) mộc mạc như chiếc bình gốm cổ (䍃) truyền miệng khắp dân gian trở thành khúc ca dao hay tin đồn (谣). • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传).

Thành phần cấu tạo

谣传
yáo chuán
tin đồn, đồn đại
谣
yáo • dao
bài ca dân gian
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tin đồn, đồn đại
Ví dụ (3)
wǎngluò网络shàng上de的yáochuán谣传wǎngwǎng往往zhēnjiǎ真假nán难biàn辨。
Những tin đồn trên mạng thường thật giả khó phân biệt.
Rumors circulating online are often hard to distinguish as true or false.
tīngdào听到zhè这gè个yáochuán谣传,dàjiā大家dōu都hěn很huāngzhāng慌张。
Nghe thấy tin đồn này, mọi người đều rất hoang mang.
Hearing this rumor, everyone panicked.
zhè这zhǐshì只是gè个yáochuán谣传,nǐ你bié别wǎng往xīnlǐ心里qù去。
Đây chỉ là một tin đồn thôi, bạn đừng để tâm làm gì.
This is just a rumor; don't take it to heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây