ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衰败
shuāi bài
suy bại, suy tàn, sa sút
Hán việt: suy bại
—

Gợi nhớ

Từ "衰败" (shuāi bài) mang nghĩa "suy bại, suy tàn, sa sút", kết hợp bởi 衰 (shuāi / cuī - suy): "suy giảm" + 败 (bài - bại): "Đánh bại/thua trận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衰: Tấm áo khoác trên người (衣) đã sờn rách cùng hơi thở yếu ớt qua khuôn miệng (口) báo hiệu sức lực đang suy giảm, suy yếu (衰). • Chữ 败: Tài sản quý giá như vỏ sò (贝) bị kẻ khác dùng gậy đánh (攵) chiếm mất khiến cơ nghiệp sụp đổ, thất bại, thua (败).

Thành phần cấu tạo

衰败
shuāi bài
suy bại, suy tàn, sa sút
衰
shuāi / cuī • suy
suy giảm
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (giao nhau)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (giao nhau)
败
bài • bại
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:suy bại, suy tàn, sa sút
Ví dụ (3)
suízhe随着lǎolínghuà老龄化yánzhòng严重,zhè这gè个xiǎozhèn小镇zhújiàn逐渐zǒuxiàng走向le了shuāibài衰败。
Cùng với tình trạng già hóa nghiêm trọng, thị trấn nhỏ này dần đi vào suy tàn.
With severe population aging, this small town gradually fell into decline.
zhè这jiā家céngjīng曾经huīhuáng辉煌de的bǎihuò百货gōngsī公司rújīn如今yǐjīng已经shuāibài衰败bùkān不堪。
Cửa hàng bách hóa từng một thời huy hoàng này giờ đây đã suy tàn xơ xác.
This once-glorious department store is now in a state of utter dilapidation and decline.
lìshǐ历史shàng上de的xǔduō许多dìguó帝国dōu都jīnglì经历le了xīngqǐ兴起yǔ与shuāibài衰败de的guòchéng过程。
Nhiều đế quốc trong lịch sử đều đã trải qua quá trình hưng thịnh và suy vong.
Many empires in history went through the process of rise and fall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây