ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抗衰老
kàng shuāilǎo
Chống lão hóa
Hán việt: kháng suy lão
—

Gợi nhớ

Từ "抗衰老" (kàng shuāilǎo) mang nghĩa "Chống lão hóa", kết hợp bởi 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự" + 衰 (shuāi / cuī - suy): "suy giảm" + 老 (lǎo - lão): "già". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗). • Chữ 衰: Tấm áo khoác trên người (衣) đã sờn rách cùng hơi thở yếu ớt qua khuôn miệng (口) báo hiệu sức lực đang suy giảm, suy yếu (衰). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老).

Thành phần cấu tạo

抗衰老
kàng shuāilǎo
Chống lão hóa
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
衰
shuāi / cuī • suy
suy giảm
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (giao nhau)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (giao nhau)
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Chống lão hóa
Ví dụ (2)
guò过le了èrshíwǔ二十五suì岁,jiù就yīnggāi应该kāishǐ开始jìnxíng进行kàngshuāilǎo抗衰老hùlǐ护理le了。
Qua tuổi 25, bạn nên bắt đầu thực hiện chăm sóc chống lão hóa rồi.
Once you pass twenty-five, you should start an anti-aging skincare routine.
bǎochí保持jiànkāng健康yǐnshí饮食hé和chōngzú充足shuìmián睡眠néng能bāngzhù帮助shēntǐ身体kàngshuāilǎo抗衰老。
Duy trì chế độ ăn uống lành mạnh và ngủ đủ giấc có thể giúp cơ thể chống lão hóa.
Maintaining a healthy diet and getting enough sleep can help the body fight aging.
2
tính từ
Nghĩa:Chống lão hóa
Ví dụ (1)
shìhuángchún视黄醇shì是hěn很duō多kàngshuāilǎo抗衰老hùfūpǐn护肤品zhōng中de的héxīn核心chéngfèn成分。
Retinol là thành phần cốt lõi trong nhiều sản phẩm chăm sóc da chống lão hóa.
Retinol is a core ingredient in many anti-aging skincare products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây